kính viễn

Học thuật
Thân thiện
kính viễn

Một người đàn ông đeo kính viễn để đọc sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kính đeo mắt dùng để điều chỉnh tật viễn thị: Một loại thấu kính hội tụ, được lắp vào gọng kính, giúp người bị tật viễn thị nhìn các vậtgần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy phải đeo kính viễn mỗi khi đọc sách.
    • Tật viễn thị của ngày càng nặng, nên bác sĩ khuyên nên thay đổi độ kính viễn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đeo kính viễn": Hành động sử dụng kính để hỗ trợ thị lực.
    • Từ khi phát hiện bị viễn thị, anh ấy đã phải đeo kính viễn thường xuyên.
Biến thể từ gần giống
  • Kính lão (danh từ): Tên gọi khác phổ biến cho "kính viễn", thường dùng cho người lớn tuổi bị lão thị (một dạng viễn thị do tuổi tác).
  • Kính cận (danh từ): Kính đeo mắt dùng để điều chỉnh tật cận thị, trái nghĩa với "kính viễn".
  • Kính hai tròng / đa tròng (danh từ): Loại kính có thể điều chỉnh cả tật viễn thị (nhìn gần) cận thị (nhìn xa) trên cùng một tròng kính.
Từ đồng nghĩa
  • Kính hội tụ: Tên gọi dựa trên nguyên lý quang học của thấu kính dùng trong kính viễn.
  • Kính lão: (Như đã nêutrên).
Từ trái nghĩa
  • Kính cận: Kính dùng cho tật cận thị, sử dụng thấu kính phân kỳ.
  • Kính phân kỳ: Tên gọi dựa trên nguyên lý quang học của thấu kính dùng trong kính cận.
kính viễn

Một người đàn ông đeo kính viễn để đọc sách.

  1. Kính đeo để chữa tật viễn thị.